vạn bội

vạn bội

Cô ấy cảm ơn anh vạn bội vì sự giúp đỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng rất lớn, gấp vạn lần: "vạn bội" chỉ một số lượng lớn gấp nhiều lần, thường dùng để nhấn mạnh mức độ nhiềukể.
    • Sự biết ơn sâu sắc: Trong văn cảnh cảm ơn, "vạn bội" mang nghĩa "rất nhiều lần", thể hiện lòng biết ơn chân thành.
  2. Tính từ:

    • Rất nhiều, vô cùng: Dùng để mô tả mức độ cao, cực kỳ lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cảm ơn bạn vạn bội. (Cảm ơn bạn rất nhiều lần, với lòng biết ơn sâu sắc.)
    • Lòng biết ơn của tôi dành cho thầy vạn bội. (Lòng biết ơn của tôi dành cho thầy cùng lớn.)
  • Tính từ:

    • Tình yêu thương của cha mẹ vạn bội. (Tình yêu thương của cha mẹ cùng lớn.)
    • Sự hy sinh của anh ấy vạn bội. (Sự hy sinh của anh ấy rất nhiều, không thể đo đếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm ơn vạn bội": cụm từ cố định dùng để bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng.

    • Cảm ơn vạn bội sự giúp đỡ của bạn. (Biết ơn sâu sắc sự giúp đỡ của bạn.)
  • "vạn bội phần": nhấn mạnh hơn nữa mức độ nhiều.

    • Niềm vui của tôi nhân lên vạn bội phần. (Niềm vui tăng lên gấp nhiều lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Vạn (danh từ): số 10.000, chỉ số lượng lớn.

    • Vạn người như một. (Rất nhiều người đồng lòng.)
  • Bội (danh từ): số lần gấp lên, bội số.

    • Bội thu. (Thu hoạch gấp nhiều lần bình thường.)
  • Vạn lần (danh từ): gấp mười nghìn lần, mang nghĩa tương tự nhưng ít trang trọng hơn.

    • Cảm ơn vạn lần. (Cảm ơn rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô vàn: rất nhiều, không đếm xuể.
    • Vô vàn cảm ơn. (Rất nhiều lời cảm ơn.)
  • Muôn vàn: nhiềukể.
    • Muôn vàn yêu thương. (Tình yêu thương bao la.)
  • Ngàn lần: nhiều lần, thường dùng trong văn nói.
    • Cảm ơn ngàn lần. (Cảm ơn rất nhiều.)
Thành ngữ liên quan
  • Vạn bội tạ ơn: bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc, thường dùng trong văn chương cổ hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • Vạn bội tạ ơn đức vua. (Vô cùng biết ơn đức vua.)